Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 10 năm 2038

Thứ Sáu, ngày 3/9 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 1 Tháng 10, 2038 Thứ Sáu
Âm lịch 3 Tháng Chín (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/10/2038 hợp làm việc gì?

Ngày 1/10/2038 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2582 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/10/2038

Ngày 1/10/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 1/10/2038 dương lịch là ngày 3 tháng Chín năm Mậu Ngọ (3/9/2038 âm lịch).

Ngày 1/10/2038 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 1/10/2038 là thứ mấy?

Ngày 1/10/2038 là thứ sáu.

Ngày 1/10/2038 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/10/2038

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›