Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2147

Thứ Tư, ngày 10/12 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 1, 2147 Thứ Tư
Âm lịch 10 Tháng Chạp (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/2147 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/2147 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/2147

Ngày 11/1/2147 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/1/2147 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Bính Ngọ (10/12/2146 âm lịch).

Ngày 11/1/2147 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/1/2147 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2147 là thứ tư.

Ngày 11/1/2147 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/1/2147

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›