Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1980

Thứ Sáu, ngày 24/11 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1980 Thứ Sáu
Âm lịch 24 Tháng Mười một (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Bính Tý
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/1980 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/1980 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1980

Ngày 11/1/1980 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/1/1980 dương lịch là ngày 24 tháng Mười một năm Kỷ Mùi (24/11/1979 âm lịch).

Ngày 11/1/1980 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/1/1980 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1980 là thứ sáu.

Ngày 11/1/1980 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/1/1980

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›