Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2145

Thứ Sáu, ngày 24/7 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 9, 2145 Thứ Sáu
Âm lịch 24 Tháng Bảy (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/9/2145 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/2145 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/2145

Ngày 10/9/2145 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/9/2145 dương lịch là ngày 24 tháng Bảy năm Ất Tỵ (24/7/2145 âm lịch).

Ngày 10/9/2145 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/9/2145 là thứ mấy?

Ngày 10/9/2145 là thứ sáu.

Ngày 10/9/2145 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/9/2145

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›