Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 2035

Chủ Nhật, ngày 5/5 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão.

Dương lịch 10 Tháng 6, 2035 Chủ Nhật
Âm lịch 5 Tháng Năm (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thành · Sao Tinh

  • Tết Đoan ngọ (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/6/2035 hợp làm việc gì?

Ngày 10/6/2035 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2579 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/6/2035

Ngày 10/6/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/6/2035 dương lịch là ngày 5 tháng Năm năm Ất Mão (5/5/2035 âm lịch).

Ngày 10/6/2035 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Bạch Hổ. Ngày này có: Tết Đoan ngọ.

Ngày 10/6/2035 là thứ mấy?

Ngày 10/6/2035 là chủ nhật.

Ngày 10/6/2035 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành (rất tốt), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/6/2035

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›