Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2119

Thứ Tư, ngày 2/4 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 10 Tháng 5, 2119 Thứ Tư
Âm lịch 2 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Tân Mão
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/5/2119 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/2119 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/2119

Ngày 10/5/2119 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/5/2119 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Kỷ Mão (2/4/2119 âm lịch).

Ngày 10/5/2119 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 10/5/2119 là thứ mấy?

Ngày 10/5/2119 là thứ tư.

Ngày 10/5/2119 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/5/2119

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›