Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 10/4/2185 (11/3 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 11/3 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 4, 2185 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/4/2185 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/2185 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/2185

Ngày 10/4/2185 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/4/2185 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Ất Dậu (11/3/2185 âm lịch).

Ngày 10/4/2185 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 10/4/2185 là thứ mấy?

Ngày 10/4/2185 là chủ nhật.

Ngày 10/4/2185 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/4/2185

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›