Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 2093

Thứ Bảy, ngày 14/12 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 10 Tháng 1, 2093 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Bính Tý
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/1/2093 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)

Ngày 10/1/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/2093

Ngày 10/1/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/1/2093 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Nhâm Tý (14/12/2092 âm lịch).

Ngày 10/1/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 10/1/2093 là thứ mấy?

Ngày 10/1/2093 là thứ bảy.

Ngày 10/1/2093 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/1/2093

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›