| Tiểu hàn | Thứ Hai, 6/1/1902, khoảng 12:48 | 27/11 | 285° |
|---|
| Đại hàn | Thứ Ba, 21/1/1902, khoảng 06:13 | 12/12 | 300° |
|---|
| Lập xuân | Thứ Tư, 5/2/1902, khoảng 00:36 | 27/12 | 315° |
|---|
| Vũ thủy | Thứ Tư, 19/2/1902, khoảng 20:42 | 12/1 | 330° |
|---|
| Kinh trập | Thứ Năm, 6/3/1902, khoảng 19:06 | 27/1 | 345° |
|---|
| Xuân phân | Thứ Sáu, 21/3/1902, khoảng 20:19 | 12/2 | 0° |
|---|
| Thanh minh | Chủ Nhật, 6/4/1902, khoảng 00:36 | 28/2 | 15° |
|---|
| Cốc vũ | Thứ Hai, 21/4/1902, khoảng 08:05 | 14/3 | 30° |
|---|
| Lập hạ | Thứ Ba, 6/5/1902, khoảng 18:38 | 29/3 | 45° |
|---|
| Tiểu mãn | Thứ Năm, 22/5/1902, khoảng 07:54 | 15/4 | 60° |
|---|
| Mang chủng | Thứ Sáu, 6/6/1902, khoảng 23:20 | 1/5 | 75° |
|---|
| Hạ chí | Chủ Nhật, 22/6/1902, khoảng 16:15 | 17/5 | 90° |
|---|
| Tiểu thử | Thứ Ba, 8/7/1902, khoảng 09:50 | 4/6 | 105° |
|---|
| Đại thử | Thứ Năm, 24/7/1902, khoảng 03:11 | 20/6 | 120° |
|---|
| Lập thu | Thứ Sáu, 8/8/1902, khoảng 19:27 | 5/7 | 135° |
|---|
| Xử thử | Chủ Nhật, 24/8/1902, khoảng 09:54 | 21/7 | 150° |
|---|
| Bạch lộ | Thứ Hai, 8/9/1902, khoảng 21:51 | 7/8 | 165° |
|---|
| Thu phân | Thứ Tư, 24/9/1902, khoảng 06:54 | 23/8 | 180° |
|---|
| Hàn lộ | Thứ Năm, 9/10/1902, khoảng 12:48 | 8/9 | 195° |
|---|
| Sương giáng | Thứ Sáu, 24/10/1902, khoảng 15:31 | 23/9 | 210° |
|---|
| Lập đông | Thứ Bảy, 8/11/1902, khoảng 15:17 | 9/10 | 225° |
|---|
| Tiểu tuyết | Chủ Nhật, 23/11/1902, khoảng 12:28 | 24/10 | 240° |
|---|
| Đại tuyết | Thứ Hai, 8/12/1902, khoảng 07:37 | 9/11 | 255° |
|---|
| Đông chí | Thứ Ba, 23/12/1902, khoảng 01:26 | 24/11 | 270° |
|---|