Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 1902

Thứ Ba, ngày 29/3 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 6 Tháng 5, 1902 Thứ Ba
Âm lịch 29 Tháng Ba (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thành · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/5/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/1902

Ngày 6/5/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/5/1902 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Nhâm Dần (29/3/1902 âm lịch).

Ngày 6/5/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/5/1902 là thứ mấy?

Ngày 6/5/1902 là thứ ba.

Ngày 6/5/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thành (rất tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/5/1902

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›