Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 7 năm 2095

Tháng 7/2095 dương lịch: từ ngày 1/7 là tháng Năm năm Ất Mão; từ ngày 2/7 là tháng Sáu năm Ất Mão; từ ngày 31/7 là tháng Bảy năm Ất Mão.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 7/2095

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T6, 1/730/5Mậu DầnThànhHắc đạo
T7, 2/71/6Kỷ MãoThuHoàng đạo
CN, 3/72/6Canh ThìnKhaiHắc đạo
T2, 4/73/6Tân TỵBếHoàng đạo
T3, 5/74/6Nhâm NgọKiếnHắc đạo
T4, 6/75/6Quý MùiTrừHắc đạo
T5, 7/76/6Giáp ThânTrừHoàng đạo
T6, 8/77/6Ất DậuMãnHắc đạo
T7, 9/78/6Bính TuấtBìnhHoàng đạo
CN, 10/79/6Đinh HợiĐịnhHoàng đạo
T2, 11/710/6Mậu TýChấpHắc đạo
T3, 12/711/6Kỷ SửuPháHắc đạo
T4, 13/712/6Canh DầnNguyHoàng đạo
T5, 14/713/6Tân MãoThànhHoàng đạo
T6, 15/714/6Nhâm ThìnThuHắc đạo
T7, 16/715/6Quý TỵKhaiHoàng đạo
CN, 17/716/6Giáp NgọBếHắc đạo
T2, 18/717/6Ất MùiKiếnHắc đạo
T3, 19/718/6Bính ThânTrừHoàng đạo
T4, 20/719/6Đinh DậuMãnHắc đạo
T5, 21/720/6Mậu TuấtBìnhHoàng đạo
T6, 22/721/6Kỷ HợiĐịnhHoàng đạo
T7, 23/722/6Canh TýChấpHắc đạo
CN, 24/723/6Tân SửuPháHắc đạo
T2, 25/724/6Nhâm DầnNguyHoàng đạo
T3, 26/725/6Quý MãoThànhHoàng đạo
T4, 27/726/6Giáp ThìnThuHắc đạo
T5, 28/727/6Ất TỵKhaiHoàng đạo
T6, 29/728/6Bính NgọBếHắc đạo
T7, 30/729/6Đinh MùiKiếnHắc đạo
CN, 31/71/7Mậu ThânTrừHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 7/2095

2/7 4/7 7/7 9/7 10/7 13/7 14/7 16/7 19/7 21/7 22/7 25/7 26/7 28/7

Ngày lễ, sự kiện tháng 7/2095

  • 20/7 (19/6 âm) – Vía Quán Thế Âm thành đạo
  • 27/7 (26/6 âm) – Ngày Thương binh – Liệt sĩ

Tiết khí trong tháng

  • 7/7 – Tiểu thử
  • 22/7 – Đại thử

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›