Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2059

Tháng 9/2059 có 6 ngày tốt để xuất hành: 4/9, 15/9, 18/9, 25/9, 27/9, 30/9.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 9/2059

  1. 4/9 Thứ Năm

    Tốt 28/7 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 15/9 Thứ Hai

    Tốt 9/8 âm lịch · ngày Ất Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Nguy

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 18/9 Thứ Năm

    Tốt 12/8 âm lịch · ngày Mậu Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 25/9 Thứ Năm

    Rất tốt 19/8 âm lịch · ngày Ất Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 27/9 Thứ Bảy

    Tốt 21/8 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Liễu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 30/9 Thứ Ba

    Tốt 24/8 âm lịch · ngày Canh Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›