Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2059

Thứ Tư, ngày 4/8 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 10 Tháng 9, 2059 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Tám (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/9/2059 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/2059 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/2059

Ngày 10/9/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/9/2059 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Kỷ Mão (4/8/2059 âm lịch).

Ngày 10/9/2059 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 10/9/2059 là thứ mấy?

Ngày 10/9/2059 là thứ tư.

Ngày 10/9/2059 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/9/2059

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›