Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 9/2028 dương lịch (tức tháng 7–8 âm lịch) có 10 ngày tốt để xuất hành: 4/9, 7/9, 12/9, 13/9, 17/9, 19/9, 24/9, 26/9, 29/9, 30/9.
Rất tốt 16/7 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Tất
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 19/7 âm lịch · ngày Ất Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Tỉnh
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 24/7 âm lịch · ngày Canh Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Dực
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 25/7 âm lịch · ngày Tân Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Chẩn
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 29/7 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Phòng
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 1/8 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Vĩ
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 6/8 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Hư
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 8/8 âm lịch · ngày Giáp Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Thất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 11/8 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Lâu
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 12/8 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Vị
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.