Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 16/7 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Tất
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.
Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.
Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).
Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Hai, ngày 4/9/2028 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Mậu Thân (16/7/2028 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 4/9/2028 là thứ hai.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Tất (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.