Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 2028

Thứ Năm, ngày 3/8 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 21 Tháng 9, 2028 Thứ Năm
Âm lịch 3 Tháng Tám (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Kiến · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/9/2028 hợp làm việc gì?

Ngày 21/9/2028 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/9/2028

Ngày 21/9/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 21/9/2028 dương lịch là ngày 3 tháng Tám năm Mậu Thân (3/8/2028 âm lịch).

Ngày 21/9/2028 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 21/9/2028 là thứ mấy?

Ngày 21/9/2028 là thứ năm.

Ngày 21/9/2028 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 21/9/2028

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.