Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2126

Tháng 8/2126 có 9 ngày tốt để xuất hành: 3/8, 5/8, 8/8, 9/8, 14/8, 21/8, 23/8, 26/8, 28/8.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 8/2126

  1. 3/8 Thứ Bảy

    Tốt 15/6 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Liễu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 5/8 Thứ Hai

    Tốt 17/6 âm lịch · ngày Ất Mùi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 8/8 Thứ Năm

    Tốt 20/6 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 9/8 Thứ Sáu

    Tốt 21/6 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Cang

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 14/8 Thứ Tư

    Tốt 26/6 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 21/8 Thứ Tư

    Tốt 4/7 âm lịch · ngày Tân Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Bình · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 23/8 Thứ Sáu

    Tốt 6/7 âm lịch · ngày Quý Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 26/8 Thứ Hai

    Rất tốt 9/7 âm lịch · ngày Bính Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 28/8 Thứ Tư

    Tốt 11/7 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›