Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2080

Tháng 8/2080 có 9 ngày tốt để xuất hành: 1/8, 5/8, 6/8, 9/8, 14/8, 15/8, 20/8, 23/8, 26/8.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 8/2080

  1. 1/8 Thứ Năm

    Rất tốt 16/6 âm lịch · ngày Tân Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 5/8 Thứ Hai

    Tốt 20/6 âm lịch · ngày Ất Mùi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 6/8 Thứ Ba

    Tốt 21/6 âm lịch · ngày Bính Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 9/8 Thứ Sáu

    Tốt 24/6 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Cang

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 14/8 Thứ Tư

    Tốt 29/6 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 15/8 Thứ Năm

    Tốt 1/7 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 20/8 Thứ Ba

    Tốt 6/7 âm lịch · ngày Canh Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 23/8 Thứ Sáu

    Tốt 9/7 âm lịch · ngày Quý Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 26/8 Thứ Hai

    Rất tốt 12/7 âm lịch · ngày Bính Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›