Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1996

Tháng 8/1996 có 5 ngày tốt để xuất hành: 13/8, 17/8, 19/8, 23/8, 29/8.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 8/1996

  1. 13/8 Thứ Ba

    Tốt 30/6 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 17/8 Thứ Bảy

    Tốt 4/7 âm lịch · ngày Bính Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 19/8 Thứ Hai

    Tốt 6/7 âm lịch · ngày Mậu Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 23/8 Thứ Sáu

    Tốt 10/7 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Quỷ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 29/8 Thứ Năm

    Tốt 16/7 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›