Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2120

Tháng 7/2120 có 6 ngày tốt để xuất hành: 3/7, 6/7, 10/7, 11/7, 15/7, 23/7.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 7/2120

  1. 3/7 Thứ Tư

    Tốt 8/6 âm lịch · ngày Tân Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 6/7 Thứ Bảy

    Tốt 11/6 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Kiến · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 10/7 Thứ Tư

    Rất tốt 15/6 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 11/7 Thứ Năm

    Tốt 16/6 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 15/7 Thứ Hai

    Rất tốt 20/6 âm lịch · ngày Quý Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 23/7 Thứ Ba

    Tốt 28/6 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›