Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1958

Tháng 6/1958 có 6 ngày tốt để xuất hành: 8/6, 11/6, 13/6, 18/6, 22/6, 25/6.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 6/1958

  1. 8/6 Chủ Nhật

    Tốt 21/4 âm lịch · ngày Bính Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Hư

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 11/6 Thứ Tư

    Tốt 24/4 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 13/6 Thứ Sáu

    Tốt 26/4 âm lịch · ngày Tân Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 18/6 Thứ Tư

    Tốt 2/5 âm lịch · ngày Bính Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 22/6 Chủ Nhật

    Tốt 6/5 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 25/6 Thứ Tư

    Rất tốt 9/5 âm lịch · ngày Quý Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›