Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 6 năm 1958

Thứ Hai, ngày 29/4 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 16 Tháng 6, 1958 Thứ Hai
Âm lịch 29 Tháng Tư (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/6/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 16/6/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/6/1958

Ngày 16/6/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 16/6/1958 dương lịch là ngày 29 tháng Tư năm Mậu Tuất (29/4/1958 âm lịch).

Ngày 16/6/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 16/6/1958 là thứ mấy?

Ngày 16/6/1958 là thứ hai.

Ngày 16/6/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/6/1958

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›