Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2137

Tháng 5/2137 có 9 ngày tốt để xuất hành: 1/5, 5/5, 9/5, 13/5, 17/5, 21/5, 23/5, 27/5, 30/5.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 5/2137

  1. 1/5 Thứ Tư

    Tốt 12/3 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 5/5 Chủ Nhật

    Tốt 16/3 âm lịch · ngày Tân Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 9/5 Thứ Năm

    Tốt 20/3 âm lịch · ngày Ất Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 13/5 Thứ Hai

    Tốt 24/3 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Nguy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 17/5 Thứ Sáu

    Tốt 28/3 âm lịch · ngày Quý Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 21/5 Thứ Ba

    Tốt 2/4 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Chủy

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 23/5 Thứ Năm

    Tốt 4/4 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 27/5 Thứ Hai

    Tốt 8/4 âm lịch · ngày Quý Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 30/5 Thứ Năm

    Tốt 11/4 âm lịch · ngày Bính Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›