Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 4/2030 dương lịch (tức tháng 2–3 âm lịch) có 8 ngày tốt để xuất hành: 2/4, 3/4, 4/4, 13/4, 18/4, 27/4, 28/4, 30/4.
Rất tốt 30/2 âm lịch · ngày Đinh Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Vĩ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 1/3 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Cơ
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 2/3 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Đẩu
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 11/3 âm lịch · ngày Mậu Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Vị
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 16/3 âm lịch · ngày Quý Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Tỉnh
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 25/3 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Đê
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 26/3 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Phòng
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 28/3 âm lịch · ngày Ất Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Vĩ
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.