Hoàng đạo – hắc đạo
Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 12/3 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất.
Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Mão
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.
Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.
Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Chủ Nhật, ngày 14/4/2030 dương lịch là ngày 12 tháng Ba năm Canh Tuất (12/3/2030 âm lịch).
Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.
Ngày 14/4/2030 là chủ nhật.
Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.