Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1955

Tháng 3/1955 có 9 ngày tốt để xuất hành: 2/3, 4/3, 10/3, 17/3, 19/3, 22/3, 23/3, 27/3, 31/3.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 3/1955

  1. 2/3 Thứ Tư

    Tốt 9/2 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/3 Thứ Sáu

    Tốt 11/2 âm lịch · ngày Giáp Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 10/3 Thứ Năm

    Rất tốt 17/2 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 17/3 Thứ Năm

    Tốt 24/2 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 19/3 Thứ Bảy

    Tốt 26/2 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Nữ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 22/3 Thứ Ba

    Rất tốt 29/2 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 23/3 Thứ Tư

    Tốt 30/2 âm lịch · ngày Quý Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 27/3 Chủ Nhật

    Tốt 4/3 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Mão

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 31/3 Thứ Năm

    Tốt 8/3 âm lịch · ngày Tân Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›