Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 1955

Thứ Bảy, ngày 12/2 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mùi.

Dương lịch 5 Tháng 3, 1955 Thứ Bảy
Âm lịch 12 Tháng Hai (đủ) Năm Ất Mùi
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/3/1955 hợp làm việc gì?

Ngày 5/3/1955 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/3/1955

Ngày 5/3/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/3/1955 dương lịch là ngày 12 tháng Hai năm Ất Mùi (12/2/1955 âm lịch).

Ngày 5/3/1955 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 5/3/1955 là thứ mấy?

Ngày 5/3/1955 là thứ bảy.

Ngày 5/3/1955 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/3/1955

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›