Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2164

Tháng 2/2164 có 11 ngày tốt để xuất hành: 1/2, 2/2, 4/2, 8/2, 9/2, 16/2, 18/2, 20/2, 21/2, 22/2, 23/2.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 2/2164

  1. 1/2 Thứ Tư

    Tốt 9/1 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 2/2 Thứ Năm

    Tốt 10/1 âm lịch · ngày Canh Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thu · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 4/2 Thứ Bảy

    Tốt 12/1 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 8/2 Thứ Tư

    Tốt 16/1 âm lịch · ngày Bính Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 9/2 Thứ Năm

    Rất tốt 17/1 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 16/2 Thứ Năm

    Tốt 24/1 âm lịch · ngày Giáp Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 18/2 Thứ Bảy

    Tốt 26/1 âm lịch · ngày Bính Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 20/2 Thứ Hai

    Tốt 28/1 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 21/2 Thứ Ba

    Tốt 29/1 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chủy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  10. 22/2 Thứ Tư

    Tốt 1/2 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  11. 23/2 Thứ Năm

    Tốt 2/2 âm lịch · ngày Tân Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›