Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2172

Tháng 12/2172 có 9 ngày tốt để xuất hành (ngày dương lịch): 1/12, 5/12, 9/12, 14/12, 16/12, 18/12, 26/12, 30/12, 31/12.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 12/2172

  1. 1/12 Thứ Ba

    Rất tốt 16/10 âm lịch · ngày Ất Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 5/12 Thứ Bảy

    Tốt 20/10 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Nữ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/12 Thứ Tư

    Tốt 24/10 âm lịch · ngày Quý Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 14/12 Thứ Hai

    Tốt 29/10 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 16/12 Thứ Tư

    Tốt 2/11 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 18/12 Thứ Sáu

    Tốt 4/11 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 26/12 Thứ Bảy

    Tốt 12/11 âm lịch · ngày Canh Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 30/12 Thứ Tư

    Rất tốt 16/11 âm lịch · ngày Giáp Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 31/12 Thứ Năm

    Tốt 17/11 âm lịch · ngày Ất Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›