Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2048

Tháng 12/2048 có 8 ngày tốt để xuất hành: 3/12, 5/12, 8/12, 16/12, 20/12, 23/12, 28/12, 30/12.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 12/2048

  1. 3/12 Thứ Năm

    Rất tốt 28/10 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 5/12 Thứ Bảy

    Tốt 1/11 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Liễu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 8/12 Thứ Ba

    Tốt 4/11 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 16/12 Thứ Tư

    Rất tốt 12/11 âm lịch · ngày Canh Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 20/12 Chủ Nhật

    Tốt 16/11 âm lịch · ngày Giáp Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 23/12 Thứ Tư

    Rất tốt 19/11 âm lịch · ngày Đinh Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 28/12 Thứ Hai

    Rất tốt 24/11 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 30/12 Thứ Tư

    Tốt 26/11 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc xuất hành (Kiến, Bình, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›