Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 12 năm 2048

Thứ Ba, ngày 18/11 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 22 Tháng 12, 2048 Thứ Ba
Âm lịch 18 Tháng Mười một (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Bính Dần
Tháng
Giáp Tý
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Mãn · Sao Thất

  • Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 22/12/2048 hợp làm việc gì?

Ngày 22/12/2048 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/12/2048

Ngày 22/12/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 22/12/2048 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Mậu Thìn (18/11/2048 âm lịch).

Ngày 22/12/2048 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Bạch Hổ. Ngày này có: Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam.

Ngày 22/12/2048 là thứ mấy?

Ngày 22/12/2048 là thứ ba.

Ngày 22/12/2048 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Mãn (tốt), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/12/2048

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›