Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1975

Tháng 12/1975 có 9 ngày tốt để xuất hành: 3/12, 8/12, 11/12, 17/12, 18/12, 21/12, 23/12, 28/12, 30/12.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 12/1975

  1. 3/12 Thứ Tư

    Tốt 1/11 âm lịch · ngày Quý Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 8/12 Thứ Hai

    Rất tốt 6/11 âm lịch · ngày Mậu Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 11/12 Thứ Năm

    Rất tốt 9/11 âm lịch · ngày Tân Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 17/12 Thứ Tư

    Tốt 15/11 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 18/12 Thứ Năm

    Tốt 16/11 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 21/12 Chủ Nhật

    Tốt 19/11 âm lịch · ngày Tân Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 23/12 Thứ Ba

    Rất tốt 21/11 âm lịch · ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 28/12 Chủ Nhật

    Tốt 26/11 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 30/12 Thứ Ba

    Tốt 28/11 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›