Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 12 năm 1975

Chủ Nhật, ngày 12/11 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Ất Mão.

Dương lịch 14 Tháng 12, 1975 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Mười một (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Mậu Tý
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/12/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 14/12/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/12/1975

Ngày 14/12/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/12/1975 dương lịch là ngày 12 tháng Mười một năm Ất Mão (12/11/1975 âm lịch).

Ngày 14/12/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 14/12/1975 là thứ mấy?

Ngày 14/12/1975 là chủ nhật.

Ngày 14/12/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/12/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›