Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1944

Tháng 12/1944 có 6 ngày tốt để xuất hành: 1/12, 6/12, 15/12, 22/12, 26/12, 29/12.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 12/1944

  1. 1/12 Thứ Sáu

    Tốt 16/10 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Cang

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/12 Thứ Tư

    Tốt 21/10 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 15/12 Thứ Sáu

    Tốt 1/11 âm lịch · ngày Quý Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 22/12 Thứ Sáu

    Tốt 8/11 âm lịch · ngày Canh Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 26/12 Thứ Ba

    Tốt 12/11 âm lịch · ngày Giáp Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 29/12 Thứ Sáu

    Tốt 15/11 âm lịch · ngày Đinh Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Cang

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›