Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 12 năm 1944

Thứ Tư, ngày 6/11 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tý, năm Giáp Thân.

Dương lịch 20 Tháng 12, 1944 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Mười một (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Bính Tý
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/12/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 20/12/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/12/1944

Ngày 20/12/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/12/1944 dương lịch là ngày 6 tháng Mười một năm Giáp Thân (6/11/1944 âm lịch).

Ngày 20/12/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tý, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 20/12/1944 là thứ mấy?

Ngày 20/12/1944 là thứ tư.

Ngày 20/12/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/12/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›