Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2060

Tháng 11/2060 có 6 ngày tốt để xuất hành: 12/11, 13/11, 18/11, 22/11, 24/11, 30/11.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 11/2060

  1. 12/11 Thứ Sáu

    Tốt 20/10 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 13/11 Thứ Bảy

    Tốt 21/10 âm lịch · ngày Canh Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 18/11 Thứ Năm

    Rất tốt 26/10 âm lịch · ngày Ất Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 22/11 Thứ Hai

    Rất tốt 30/10 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 24/11 Thứ Tư

    Tốt 2/11 âm lịch · ngày Tân Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 30/11 Thứ Ba

    Tốt 8/11 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›