Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1948

Tháng 11/1948 có 6 ngày tốt để xuất hành: 10/11, 12/11, 15/11, 24/11, 25/11, 30/11.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 11/1948

  1. 10/11 Thứ Tư

    Rất tốt 10/10 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 12/11 Thứ Sáu

    Tốt 12/10 âm lịch · ngày Tân Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 15/11 Thứ Hai

    Tốt 15/10 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 24/11 Thứ Tư

    Tốt 24/10 âm lịch · ngày Quý Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 25/11 Thứ Năm

    Tốt 25/10 âm lịch · ngày Giáp Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 30/11 Thứ Ba

    Rất tốt 30/10 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›