Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2196

Tháng 10/2196 có 10 ngày tốt để xuất hành (ngày dương lịch): 1/10, 6/10, 7/10, 11/10, 15/10, 19/10, 20/10, 21/10, 24/10, 26/10.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 10/2196

  1. 1/10 Thứ Bảy

    Tốt 10/8 âm lịch · ngày Canh Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 6/10 Thứ Năm

    Tốt 15/8 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 7/10 Thứ Sáu

    Tốt 16/8 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Ngưu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 11/10 Thứ Ba

    Tốt 20/8 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Kiến · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 15/10 Thứ Bảy

    Tốt 24/8 âm lịch · ngày Giáp Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 19/10 Thứ Tư

    Rất tốt 28/8 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 20/10 Thứ Năm

    Tốt 29/8 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 21/10 Thứ Sáu

    Tốt 1/9 âm lịch · ngày Canh Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 24/10 Thứ Hai

    Tốt 4/9 âm lịch · ngày Quý Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  10. 26/10 Thứ Tư

    Tốt 6/9 âm lịch · ngày Ất Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›