Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2175

Tháng 10/2175 có 8 ngày tốt để xuất hành (ngày dương lịch): 1/10, 4/10, 10/10, 14/10, 18/10, 24/10, 26/10, 29/10.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 10/2175

  1. 1/10 Chủ Nhật

    Rất tốt 17/8 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/10 Thứ Tư

    Rất tốt 20/8 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 10/10 Thứ Ba

    Rất tốt 26/8 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 14/10 Thứ Bảy

    Tốt 30/8 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Kiến · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 18/10 Thứ Tư

    Tốt 4/9 âm lịch · ngày Bính Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 24/10 Thứ Ba

    Tốt 10/9 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 26/10 Thứ Năm

    Tốt 12/9 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Bạch Hổ hắc đạo · trực Kiến · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 29/10 Chủ Nhật

    Tốt 15/9 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›