Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1984

Tháng 10/1984 có 9 ngày tốt để xuất hành: 2/10, 4/10, 6/10, 10/10, 11/10, 23/10, 27/10, 29/10, 31/10.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 10/1984

  1. 2/10 Thứ Ba

    Tốt 8/9 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Chủy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/10 Thứ Năm

    Tốt 10/9 âm lịch · ngày Tân Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 6/10 Thứ Bảy

    Tốt 12/9 âm lịch · ngày Quý Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Liễu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 10/10 Thứ Tư

    Tốt 16/9 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 11/10 Thứ Năm

    Tốt 17/9 âm lịch · ngày Mậu Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 23/10 Thứ Ba

    Tốt 29/9 âm lịch · ngày Canh Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 27/10 Thứ Bảy

    Rất tốt 4/10 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 29/10 Thứ Hai

    Tốt 6/10 âm lịch · ngày Bính Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 31/10 Thứ Tư

    Rất tốt 8/10 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›