Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2137

Tháng 1/2137 có 7 ngày tốt để xuất hành: 7/1, 10/1, 17/1, 19/1, 25/1, 30/1, 31/1.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 1/2137

  1. 7/1 Thứ Hai

    Rất tốt 16/12 âm lịch · ngày Quý Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 10/1 Thứ Năm

    Tốt 19/12 âm lịch · ngày Bính Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 17/1 Thứ Năm

    Tốt 26/12 âm lịch · ngày Quý Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 19/1 Thứ Bảy

    Tốt 28/12 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nữ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 25/1 Thứ Sáu

    Tốt 4/1 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 30/1 Thứ Tư

    Tốt 9/1 âm lịch · ngày Bính Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thu · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 31/1 Thứ Năm

    Tốt 10/1 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›