Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2137

Thứ Sáu, ngày 20/12 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân.

Dương lịch 11 Tháng 1, 2137 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Chạp (đủ) Năm Bính Thân
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/1/2137 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/2137 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/2137

Ngày 11/1/2137 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/1/2137 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Bính Thân (20/12/2136 âm lịch).

Ngày 11/1/2137 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/1/2137 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2137 là thứ sáu.

Ngày 11/1/2137 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/1/2137

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›