Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2125

Tháng 1/2125 có 9 ngày tốt để xuất hành: 2/1, 4/1, 9/1, 12/1, 13/1, 15/1, 22/1, 24/1, 28/1.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 1/2125

  1. 2/1 Thứ Ba

    Rất tốt 28/11 âm lịch · ngày Ất Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/1 Thứ Năm

    Tốt 1/12 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/1 Thứ Ba

    Tốt 6/12 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/1 Thứ Sáu

    Tốt 9/12 âm lịch · ngày Ất Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 13/1 Thứ Bảy

    Tốt 10/12 âm lịch · ngày Bính Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 15/1 Thứ Hai

    Tốt 12/12 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 22/1 Thứ Hai

    Rất tốt 19/12 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 24/1 Thứ Tư

    Tốt 21/12 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 28/1 Chủ Nhật

    Tốt 25/12 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›