Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 2125

Chủ Nhật, ngày 11/12 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân.

Dương lịch 14 Tháng 1, 2125 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/1/2125 hợp làm việc gì?

Ngày 14/1/2125 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/1/2125

Ngày 14/1/2125 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/1/2125 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Giáp Thân (11/12/2124 âm lịch).

Ngày 14/1/2125 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 14/1/2125 là thứ mấy?

Ngày 14/1/2125 là chủ nhật.

Ngày 14/1/2125 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/1/2125

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›