Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2096

Tháng 1/2096 có 10 ngày tốt để xuất hành: 3/1, 5/1, 6/1, 10/1, 11/1, 12/1, 20/1, 21/1, 23/1, 30/1.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 1/2096

  1. 3/1 Thứ Ba

    Tốt 8/12 âm lịch · ngày Giáp Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 5/1 Thứ Năm

    Tốt 10/12 âm lịch · ngày Bính Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 6/1 Thứ Sáu

    Tốt 11/12 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Cang

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 10/1 Thứ Ba

    Tốt 15/12 âm lịch · ngày Tân Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 11/1 Thứ Tư

    Tốt 16/12 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 12/1 Thứ Năm

    Tốt 17/12 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 20/1 Thứ Sáu

    Tốt 25/12 âm lịch · ngày Tân Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 21/1 Thứ Bảy

    Tốt 26/12 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 23/1 Thứ Hai

    Tốt 28/12 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  10. 30/1 Thứ Hai

    Tốt 6/1 âm lịch · ngày Tân Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›