Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2091

Tháng 1/2091 có 7 ngày tốt để xuất hành: 6/1, 8/1, 10/1, 18/1, 20/1, 24/1, 26/1.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 1/2091

  1. 6/1 Thứ Bảy

    Tốt 17/11 âm lịch · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Liễu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 8/1 Thứ Hai

    Tốt 19/11 âm lịch · ngày Quý Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 10/1 Thứ Tư

    Rất tốt 21/11 âm lịch · ngày Ất Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 18/1 Thứ Năm

    Rất tốt 29/11 âm lịch · ngày Quý Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 20/1 Thứ Bảy

    Tốt 2/12 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nữ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 24/1 Thứ Tư

    Tốt 6/12 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 26/1 Thứ Sáu

    Tốt 8/12 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›