Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2083

Tháng 1/2083 có 7 ngày tốt để xuất hành: 3/1, 6/1, 12/1, 16/1, 18/1, 26/1, 28/1.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 1/2083

  1. 3/1 Chủ Nhật

    Tốt 16/11 âm lịch · ngày Bính Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 6/1 Thứ Tư

    Tốt 19/11 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 12/1 Thứ Ba

    Tốt 25/11 âm lịch · ngày Ất Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Chủy

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 16/1 Thứ Bảy

    Tốt 29/11 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Liễu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 18/1 Thứ Hai

    Tốt 1/12 âm lịch · ngày Tân Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 26/1 Thứ Ba

    Rất tốt 9/12 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 28/1 Thứ Năm

    Tốt 11/12 âm lịch · ngày Tân Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›