Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 9 năm 2052

Tháng 9/2052 có 9 ngày tốt để khai trương: 2/9, 4/9, 11/9, 12/9, 13/9, 17/9, 18/9, 24/9, 30/9.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 9/2052

  1. 2/9 Thứ Hai

    Tốt 10/8 âm lịch · ngày Bính Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 4/9 Thứ Tư

    Tốt 12/8 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Mãn · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 11/9 Thứ Tư

    Tốt 19/8 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/9 Thứ Năm

    Tốt 20/8 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 13/9 Thứ Sáu

    Tốt 21/8 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Cang

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 17/9 Thứ Ba

    Tốt 25/8 âm lịch · ngày Tân Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Mãn · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 18/9 Thứ Tư

    Tốt 26/8 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 24/9 Thứ Ba

    Tốt 2/8 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 30/9 Thứ Hai

    Tốt 8/8 âm lịch · ngày Giáp Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›