Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 2052

Chủ Nhật, ngày 7/8 (nhuận) âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 29 Tháng 9, 2052 Chủ Nhật
Âm lịch 7 Tháng Tám (nhuận) (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/9/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/2052

Ngày 29/9/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 29/9/2052 dương lịch là ngày 7 tháng Tám (nhuận) năm Nhâm Thân (7/8/2052 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 29/9/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 29/9/2052 là thứ mấy?

Ngày 29/9/2052 là chủ nhật.

Ngày 29/9/2052 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/9/2052

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›