Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 8 năm 2066

Tháng 8/2066 có 9 ngày tốt để khai trương: 5/8, 10/8, 11/8, 16/8, 18/8, 20/8, 22/8, 28/8, 29/8.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 8/2066

  1. 5/8 Thứ Năm

    Rất tốt 15/6 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 10/8 Thứ Ba

    Rất tốt 20/6 âm lịch · ngày Bính Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 11/8 Thứ Tư

    Tốt 21/6 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 16/8 Thứ Hai

    Tốt 26/6 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 18/8 Thứ Tư

    Tốt 28/6 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 20/8 Thứ Sáu

    Tốt 30/6 âm lịch · ngày Bính Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 22/8 Chủ Nhật

    Tốt 2/7 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Tinh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 28/8 Thứ Bảy

    Tốt 8/7 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Đê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 29/8 Chủ Nhật

    Tốt 9/7 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›